CNTT2
Mời các bạn đăng kí thành viên để hưởng được những quền lợi từ diễn đàn, và cùng nhau chia sẻ kiến thức ,giao lưu học hỏi.
Nếu bạn đã là thành viên của diễn đàn thì hãy nhấn login để đăng nhập vào diễn đàn.
Cảm ơn các bạn đã tham gia diễn đàn CNTT2-K9





HỆ THỐNG DIỄN ĐÀN CỦA CNTT2K9
Trang ChínhTrang Chính  CalendarCalendar  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng NhậpĐăng Nhập  
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu
Xem điểm thi
Các bạn nhập MSSV vào ô bên dưới
Ví dụ như: 09.020.001

Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 
Rechercher Advanced Search
Latest topics
Top posters
cutuan527 (1051)
 
caingocthanh (559)
 
holyangell (486)
 
bankimo (381)
 
zailangtu911 (369)
 
nguyenthanhvu (300)
 
dinhhuunho (153)
 
Admin (145)
 
nguyen chi ha (145)
 
zztanzzthanhzz (126)
 
Liên kết
Trường Đại Học Cửu Long
Diễn đàn thầy Pha
Lớp CNTT3-K9
Lớp CNTT1-K9
Lớp CNTT1-K10
Lớp CNTT2-K10
August 2017
SunMonTueWedThuFriSat
  12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031  
CalendarCalendar
Thắc mắc
Người Quản Trị
Chat
Moderator
Chat
Statistics
Diễn Đàn hiện có 7385 thành viên
Chúng ta cùng chào mừng thành viên mới đăng ký: lanhuong dinh

Tổng số bài viết đã gửi vào diễn đàn là 5059 in 1953 subjects

Share | 
 

 Một số lệnh dùng cho Ms-Dos (Dos - Command)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
bankimo
Thành viên cấp 5
Thành viên cấp 5
avatar

Nam Tổng số bài gửi : 381
Join date : 06/05/2009
Age : 28
Đến từ : Cà Mau

Bài gửiTiêu đề: Một số lệnh dùng cho Ms-Dos (Dos - Command)   Sat Feb 27, 2010 11:06 am

1. Khái niệm:

Dos là chữ tắt của Disk Oprating System (Hệ điều hành), có nghĩa là nơi chịu trách nhiệm về hoạt động của máy tính.


Để giao tiếp với Dos Command, người ta dùng các câu lệnh, các lệnh này được chia làm 2 loại: Lệnh nội trú và lệnh ngoại trú.


- Lệnh nội trú: thường trực và được lập trình sẵn trong tập tin Command.com


- Lệnh ngoại trú: muốn dùng lệnh này bạn phải có tập tin application tương ứng, sau đó gỏ tên tâp tin này tại dấu nhắc Dos.



Ví dụ, một chương trình có thể yêu cầu Dos đọc nội dung của 1 tập tin, và Dos sẽ làm những công việc chi tiết để thực hiện yêu cầu trên.


Nhưng để giao tiếp với Dos, để cho dos thực hiện những công việc theo ý muốn của mình, bạn cần phải ra lệnh cho nó (command) bằng 1 câu lệnh, chuỗi lệnh... được dựng sẵn theo 1 cú pháp nhất định nào đó.


Khi ra lệnh cho dos, bạn nhập 1 chuỗi kí tự tại dấu nhắc Dos (có dạng C:\>_ hoặc C>), khi đã nhập xong bạn phải ấn phím Enter để báo cho Dos biết bạn đã nhập gì vào đó. Nếu bạn nhập đúng lệnh, Dos sẽ thi hành lệnh đó.


2. Các thành phần cơ bản của Dos - Command



Ổ đĩa hiện hành: Hiển thị 1 chữ chỉ tên ổ đĩa, theo sau là dấu 2 chấm, dấu sổ.
Thư mục hiện hành: Trước thư mục hiện hành là ổ đĩa hiện hành, theo sau là tên thư mục hiện hành. Nếu ở ổ đĩa gốc thì thư mục hiện hành chính là ổ đĩa hiện hành.
Dấu nhắc dos: Thường là dấu lớn hơn ( > )
Lệnh dos: Gõ vào sau dấu nhắc Dos, tại vị trí con trỏ nháy.
Tham số: Chỉ định tập tin, thư mục, ổ đĩa... có liên quan đến lệnh.
Khoá chuyển: Chỉ định các lựa chọn của lệnh, luôn bắt đầu bằng dấu sổ /
Chú ý: Sau khi gõ lệnh phải nhấn phím Enter


Đường dẫn tập tin bao gồm: Kí tự biểu diễn ổ đĩa (A:\, C:\, ...). Dấu gạch chéo ngược ( \ ) theo sau là đừơng dẫn tập tin đầy đủ. Tên tập tin (có thể dùng kí tự đại diện). Ví dụ: C:\Windows\System\Data.dll

II. Các lệnh (nội trú) cơ bản của Ms-Dos

CLS: Xoá màn hình
ECHO: Hiển thị nội dung chuỗi theo sau. Cú pháp: Echo [Chuỗi]
Ví dụ: Echo Giải thích lệnh này
VER: Hiển thị Version Dos hiện hành của hệ thống
VOL: Hiển thị và cho phép chỉnh sửa tên nhãn đĩa. Cú pháp: VOL [ổ đĩa:]
Ví dụ: VOL C:
CD: Hiển thị hay chuyển đổi thư mục hiện hành.
Ví dụ: CD C:\Bat chuyển đổi thư mục hiện hành từ C:\Window> Sang C:\Bat
COPY: Sao chép ( các) tập tin vào 1 thư mục hay ổ đĩa. Cú pháp: Copy [ổ đĩa:]\[Đường dẫn]\[(các) tập tin nguồn] [ổ đĩa:]\[Đường dẫn đích]
Ví dụ: Copy C:\Windows\Baitap1.txt D:\LuuTru
DIR: Liệt kê danh sách tập tin trong thư mục chỉ định. Cú pháp: DIR [ổ đĩa:]\[Đường dẫn]\[tên thư mục]
Khoá chuyển:
/P: Liệt kê từng trang màn hình
/W: Liệt kê theo chiều ngang màn hình
Ngoài ra còn có các khoá: /A, /O, /S, /B, /L, /C, /CH
Ví dụ: Dir *.*/s/b
DISKCOPY: Sao chép 1 đĩa mềm. Cú pháp: Diskcopy [đĩa nguồn:] [đĩa đích:]
Ví dụ: DiskCopy A: A:
FORMAT: Tạo dạng đĩa để đưa vào sử dụng.
Cú pháp: FORMAT [ổ đĩa:] [/s] [/f:Size] [/q] [/v: nhãn đĩa] [/c]
Ví dụ: Format C: /s Định dạng ổ đĩa C và copy các file hệ thống chép vào để ổ đĩa này có khả năng khởi động được.
Ý nghĩa các khoá chuyển:
/S: Tạo một ổ đĩa có khả năng khởi động
/F: Tạo dạng theo kích thước chỉ định
/Q: Thực hiện tạo dạng nhanh (Quick format )
/U: Tạo dạng không điều kiện (Không giữ lại thông tin UnFormat )
/V: Đặt tên nhãn cho đĩa được tạo dạng
/B: Chừa khoảng trống để chép tập tin hệ thống sau này
/C: Thử nghiệm tất cả các sector để xem cón dùng được hay không
MD: Tạo thư mục con trong thư mục chỉ định (Maker Dir).
Cú pháp: MD [ổ đĩa:]\[đường dẫn]\[tên thư mục muốn tạo]
Ví dụ: MD C:\Bat Tạo 1 thư mục con tên BAT tại thư ục gốc C:\
RD: Xoá thư mục nếu thư mục đó rỗng. Cú pháp: RD [ổ đĩa:]\[đường dẫn]\[tên của thư mục rỗng]
Ví dụ: RD C:\WORK
Copy Con: Tạo mới 1 tập tin. Cú pháp: Copy Con [ổ đĩa:]\[đường dẫn]\[tên tập tin]
Ấn phím CTRL + Z để kết thúc tập tin.
Ví dụ: Copy Con C:\Baitap.txt sẽ tạo mới 1 tập tin Baitap.txt nằm ở thư mục C:\
REN: Đổi tên 1 tập tin. Cú pháp: REN [ổ đĩa:]\[đường dẫn]\[tên cũ tập tin] [ổ đĩa:]\[đường dẫn]\[tên mới tập tin]
Ví dụ: REN C:\BAITAP1.TXT C:\BT.TXT
DEL: Xoá thập tin. Cú pháp: DEL [ổ đĩa:]\[Đường dẫn]\[Tên tập tin]
Khoá chuyển: /P (yêu cầu khẳng định trước khi xoá)
Ví dụ: DEL C:\Windows\Baitap1.txt/P Dos sẽ xoá tập tin Baitap1.txt trong thư mục C:\Windows
MOVE: Di chuyển tập tin tới vị trí thư mục được chỉ định. Lệnh này cũng được dùng để đổi tên thư mục. Cú pháp:
MOVE [ổ đĩa:]\[đường dẫn]\[tên tập tin] [ổ đĩa:]\[đường dẫn]\[tên tập tin mới]
MOVE [ổ đĩa:]\[đường dẫn]\[tên cũ của thư mục] [ổ đĩa:]\[đường dẫn]\[tên mới của thư mục]
Khoá chuyển:
/Y: Chép đè không cần nhắc nhở
Ví dụ 1: Move C:\Work\Letter.txt A:\Mail di chuyển tập tin
Ví dụ 2: Move C:\NC C:\Norton đổi tên tập tin
TYPE: Hiển thị nội dung 1 tập tin văn bản. Cú pháp: Type [ổ đĩa:]\[đường dẫn]\[tên tập tin]
Ví dụ: Type C:\Baitap.txt
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://vanmo.tk/
cutuan527
Moderators
Moderators
avatar

Nam Tổng số bài gửi : 1051
Join date : 26/04/2009
Age : 26
Đến từ : Vĩnh Long

Bài gửiTiêu đề: Re: Một số lệnh dùng cho Ms-Dos (Dos - Command)   Sat Feb 27, 2010 2:00 pm

Chà, giỏi dữ hen 12 12


Rành về DOS thế nhỉ 14 14


Thấy post toàn về DOS thôi 41 41


Ghê thật , ghê thật 23 23 23



Cố gắng phát huy 30

____Your signature's here_____________
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://www.cutuan.tk
caingocthanh
Moderators
Moderators
avatar

Nam Tổng số bài gửi : 559
Join date : 27/04/2009
Age : 28
Đến từ : Cà Mau

Bài gửiTiêu đề: Re: Một số lệnh dùng cho Ms-Dos (Dos - Command)   Sat Feb 27, 2010 11:35 pm

Hj`.Ông này lâu lâu xuất hiện chơi toàn những cái mới lạ,làm cho người ta phải bất ngờ không hà,
mà cũng công nhận ông tài thật biết cả về DOS nữa đấy cơ ah`....
GOOD !!! GOOD!!!! GOOD !!!! GOOD !!!! GOOD!!!! Very Happy Very Happy Very Happy 18 18 18 18 18

____Your signature's here_____________
^^*"_"***(@@@chữ ký@@@)***"_"*^^
Năm châu bốn bể là nhà
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://thanhkim.tk
Sponsored content




Bài gửiTiêu đề: Re: Một số lệnh dùng cho Ms-Dos (Dos - Command)   

Về Đầu Trang Go down
 

Một số lệnh dùng cho Ms-Dos (Dos - Command)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
CNTT2 :: IT WORLD :: THỦ THUẬT TIN HỌC-
Free forum | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Create your own blog